Nguyễn Thái Bình
Bác sĩ Phó giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ nội trú

Nguyễn Thái Bình

Giảng viên Bộ môn CĐHA ĐHY HN; Trưởng khoa CĐHA - Trung tâm CĐHA&CTĐQ – BV ĐHYHN; Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký Liên chi hội điều trị ít xâm lấn bệnh lý gan mật tuỵ - Hội gan mật Việt Nam; Uỷ viên BCH Hội can thiệp mạch máu thần kinh Việt Nam; Thành viên Hội can thiệp mạch máu Châu Á Thái Bình Dương APSCVIR

Tiểu sử

Tóm tắt sơ lược về quá trình đào tạo, quá trình công tác:

2001 – 2007: Sinh viện hệ bác sĩ đa khoa, trường ĐHY HN

2008 – 2011: Bác sĩ nội trú Chẩn đoán hình ảnh, ĐHY HN

2012 – 2013: Thực tập DFMSA CĐHA tại Pháp (Bv HEGP – ĐH Paris VI)

2014- 2023: Giảng viên bộ môn CĐHA ĐHY HN, Bs CĐHA - BV ĐHY HN

2025: Phó GĐ trung tâm Y khoa số 1 Tôn Thất Tùng

2026: Trưởng khoa Chẩn đoán hình ảnh - Trung tâm CĐHA và CTĐQ - BV Đại học Y Hà Nội

Đã tham gia các khoá học về can thiệp mạch não và ngoại biên tại Pháp, Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore, Thái Lan, Trung Quốc…

●    Sách, sách chuyên khảo, giáo trình tham gia biên soạn:

-      Cấp cứu nội tiêu hoá. Nhà xuất bản y học. 2019. Chủ biên: PGS.TS. Phạm Ngọc Ánh

-      Tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị sỏi mật. Nhà xuất bản y học. 2020. Chủ biên: PGS. TS Phạm Đức Huấn. PGS. TS Nguyễn Lân Hiếu.

-      Chấn thương, vết thương mạch máu 2024. Nhà xuất bản y học. 2024. Chủ biên: GS. TS Đoàn Quốc Hưng

-      Chẩn đoán hình ảnh cơ bản. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. 2024. Chủ biên: PGS. TS Vũ Đăng Lưu

●    Hướng dẫn khóa luận tốt nghiệp, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:

- 10 học viên bác sĩ nội trú chẩn đoán hình ảnh

- 4 học viên cao học chẩn đoán hình ảnh

●    Khen thưởng:

- Giải Best presenter: Báo cáo “Interventional radiology-operated endoscopy technique using Holmium laser in treatment of intrahepatic and choledochal biliary stones: Results of 530 patients” tại Hội nghị can thiệp Châu Á Thái Bình Dương APSCVIR 2023

●    Các hội nghị đã tham dự:

- Hội nghị điện quang Việt Nam

- Hội nghị can thiệp điện quang Việt Nam

- Hội nghị Gan mật tuỵ Việt Nam

- Hội nghị toàn quốc Hội bệnh mạch máu 2023

- Hội nghị can thiệp mạch não thế giới 2018

- Hội nghị can thiệp điện quang Thái Lan TSVIR 2022

- Hội nghị can thiệp mạch máu châu Á – Thái Bình Dương (APSCVIR) 2023, 2024, 2025

- Hội nghị điện quang Pháp các năm 2009, 2012, 2013, 2023

- …

●    Thành viên các hội:

- Hội Gan mật Việt Nam

- Hội Điện quang Việt Nam

- Hội Can thiệp mạch máu châu Á – Thái Bình Dương (APSCVIR)

- Hội Can thiệp mạch máu thần kinh Việt Nam

- Hội Siêu âm Việt Nam

●    Các công trình khoa học đã công bố:

·      Endovascular treatment of ruptured blister-like aneurysms: A case report and review of the literature 10.1016/j.radcr.2021.09.018, 5, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, 1, Volume 16, Issue 12, P 3790-3793, 2021.

·      A case report of pericallosal aneurysm successfully treated with flow diverter stents 10.1016/j.radcr.2021.05.063, 8, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, Volume 16, Issue 9, P 2447-2449, 2021.

·      Use of Mini-Percutaneous Nephrolithotomy Technique to Remove Extra-Peritoneal Foreign Bodies 10.12659/AJCR.929731, 8, American Journal of Case Reports ISSN: 1941-5923, Scopus, ISI, ESCI, CiteScore: 1.800 IF: 1.0 Q3, 1, 22: e929731, 2021.

·      Flow diverter stent for treatment of cerebral aneurysms: A report of 130 patients with 134 aneurysms 10.1016/j.heliyon.2020.e03356, 11, Heliyon ISSN: 2405-8440, Scopus, ISI, SCIE, CiteScore: 4.5 IF: 3.918 Q1, 12, Vol: 6, Issue: 2, Page: e03356, 2020.

·      Đánh giá kết quả giảm đau của phương pháp gây tê khoang cơ dựng gai dưới hướng dẫn của siêu âm ở bệnh nhân tán sỏi mật qua da, 4, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859-1868, Tập 494 tháng 9 số 2/2020 (143-146), 2020.

·      Kết quả theo dõi sau can thiệp đặt stent FRED điều trị phình động mạch cảnh trong phức tạp, 4, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859-1868, Tập 493 tháng 8 số 2/2020 (97-102), 2020.

·      Đánh giá kết quả nút mạch điều trị đái máu sau tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, 6, Tạp chí y học thực hành ISSN: 1859-1663, Tập 1129 số 3/2020 (90-93), 2020.

·      Đánh giá kết quả điều trị dị dạng động tĩnh mạch não vỡ bằng phối hợp hai phương pháp: nút mạch và phẫu thuật, 7, Tạp chí y học thực hành ISSN: 1859-1663, Tập 1100 – số 6/2019 (54-56), 2019.

·      Kết quả bước đầu điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại khoa chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.55046/vjrnm.27.448.2017, 6, Tạp chí điện quang Việt Nam ISSN:1859-4832, Số 27 03/2017 (18-23), 2017.

·      Điều trị giả phình động mạch thắt lưng sau chấn thương bằng phương pháp can thiệp nội mạch https://doi.org/10.55046/vjrnm.11.300.2013, Tạp chí điện quang Việt Nam ISSN:1859-4832, Số 11 04/2013 (481-484), 2013.

·      Safety, efficacy, and feasibility of percutaneous transhepatic endoscopic holmium laser lithotripsy for bile duct stones https://doi.org/10.1007/s00330-024-10811-7, 4, European Radiology ISSN: 09387994, 14321084, Scopus CiteScore (2024) 10.7 IF: 4.7 Q1, 3, Volume 34, pages 7176–7184, (2024), 2024.

·      Percutaneous transhepatic bilioenteric neoanastomosis: A novel approach for managing bile duct injuries following choledochal cyst resection in patients with anatomical variations of the biliary tree: A case study https://doi.org/10.1016/j.radcr.2023.11.063, 4, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, Volume 19, Issue 3, Pages 867-871, 2024.

·      Preoperative embolization of hypervascular spinal tumors: Two case reports 10.25259/JCIS_20_2022, 6, Journal of Clinical Imaging Science ISSN: 2156-7514, Scopus IF: 1.1 Q3, 5, 12(21), 2022.

·      Percutaneous transhepatic holmium laser lithotripsy for cholelithiasis and balloon dilation for common bile duct stone removal https://doi.org/10.1016/j.radcr.2022.04.029, 4, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, Volume 17, Issue 7, Pages 2506-2509, 2022.

·      Percutaneous Transhepatic Cholecystolithotomy by Holmium Laser for Non–high-Risk Patients with Symptomatic Gallbladder Stones 10.5455/medarh.2022.76.29-33, 6, Medical Archives ISSN: 1986-5961, Scopus CiteScore 2023 2.1 Q3, 3, 76(1): 29-33, 2022.

·      Percutaneous embolization of hepatic lymphorrhea post-hepatectomy https://doi.org/10.1016/j.radcr.2021.11.070, 8, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, 3, Volume 17, Issue 3, Pages 549-552, 2022.

·      Percutaneous Transhepatic Holmium Laser Lithotripsy for Giant Biliary Stones 10.25259/JCIS_179_2021, 4, Journal of Clinical Imaging Science eISSN 2156-5597, Scopus IF: 1.1 Q3, 3, 2021:11;55, 2021.

·      Kết quả bước đầu can thiệp qua da xuyên gan điều trị hẹp đường mật lành tính bằng laser bốc hơi Thulium tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 551 - tháng 6 – số 3 - 2025 (62-67), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh của lạc nội mạc tử cung thành bụng của bệnh nhân được điều trị bằng sóng cao tần tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.51298/vmj.v550i3.14356, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 550 - tháng 5 – số 3 - 2025 (170-175), 2025.

·      Kết quả điều trị rò động tĩnh mạch màng cứng vùng xoang hang tại bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.51298/vmj.v548i3.13724, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 548 tháng 3 – số 3 – 2025 (367-370), 2025.

·      Kết quả định vị kim dây dưới hướng dẫn X quang vú trong phẫu thuật tổn thương vú nghi ngờ ác tính https://doi.org/10.51298/vmj.v545i1.12106, 5, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 545 - tháng 12 – số 1 - 2024 (9-13), 2024.

·      Đánh giá kết quả của kỹ thuật can thiệp động mạch tạng qua đường động mạch quay tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.51298/vmj.v544i1.11687, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 544 - Tháng 11 – số 1 - 2024 (18-23), 2024.

·      Kết quả can thiệp nút dị dạng thông động tĩnh mạch thận bẩm sinh tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội  https://doi.org/10.51298/vmj.v543i3.11511, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 543 - tháng 10 – số 3 - 2024 (35-38), 2024.

·      Đặc điểm hình ảnh và điều trị dị vật xâm nhập qua đường tiêu hoá, dưới cơ hoành tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội  https://doi.org/10.51298/vmj.v543i3.11526, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 543 - tháng 10 – số 3 - 2024 (92-96), 2024.

·      Kết quả tán sỏi đường mật xuyên gan qua da điều trị sỏi đường mật chính tại bệnh viện Bãi Cháy từ 2021 đến 2023 https://doi.org/10.51298/vmj.v541i1.10652, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 541 - Tháng 8 – số 1 - 2024 (193-198), 2024.

·      Đặc điểm chảy máu đường mật và can thiệp điều trị tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội  https://doi.org/10.51298/vmj.v541i1.10599, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 541 - Tháng 8 – số 1 - 2024 (1-5), 2024.

·      Ứng dụng nút mạch hoá chất ung thư biểu mô tế bào gan bằng vi ống thông đầu gắn bóng nhân ca lâm sàng đầu tiên tại Việt Nam và tổng quan tài liệu https://doi.org/10.51298/vmj.v525i1A.4982, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 525 tháng 4 số 1A – 2023 (234-238), 2023.

·      Can thiệp qua da loại bỏ xương cá trong ổ áp xe gan: báo cáo ca lâm sàng https://doi.org/10.51298/vmj.v515i1.2690, 4, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 515 - tháng 6 – số 1 - 2022 (128-130), 2022.

·      Diagnosis and treatment of hemosuccus pancreaticus induced by intraductal papillary mucinous neoplasm: a case report and review of the literature 10.1016/j.radcr.2021.07.051, 7, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, 4, Volume 16, Issue 10, P 3099-3103, 2021.

·      Nghiên cứu áp dụng chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm trong chẩn đoán một số tổn thương khu trú ở tuỵ https://doi.org/10.51298/vmj.v507i1.1331, 5, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859-1868, Tập 507 Số 1 (2021) (99-101), 2021.

·      Đánh giá kết quả sinh thiết mạc nối lớn dưới hướng dẫn của siêu âm tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, 5, Tạp chí Y dược học ISSN: 2734-9209, Số 11 tháng 12/2020 (139-143), 2020.

·      Giải phẫu đường mật phân thuỳ trên phim cộng hưởng từ ở bệnh nhân có sỏi ống mật chủ, 6, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859, Tập 483 tháng 10 số 1/2019 (183-186), 2019.

·      Kích thước đường mật trong gan trên phim cộng hưởng từ ở bệnh nhân có sỏi ống mật chủ, 6, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859, Tập 482 tháng 9 số 2/2019 (259-262), 2019.

·      Đặc điểm hình ảnh phình động mạch cảnh trong phức tạp và kết quả ban đầu của phương pháp can thiệp đặt stent FRED, 4, Tạp chí y học thực hành ISSN: 1859-1663, Tập 1103 Số 7/2019 (14-18), 2019.

·      Hội chứng Pierre Robin nhân một trường hợp https://doi.org/10.55046/vjrnm.11.297.2013, 2, Tạp chí điện quang Việt Nam ISSN:1859-4832, Số 11 04/2013 (462-468), 2013.

·      Assessing the Feasibility and Diagnostic Value of Percutaneous Transhepatic Cholangioscopy Biopsy for Biliary Strictures https://doi.org/10.1007/s00270-024-03954-z, 4, Cardio Vascular and Interventional Radiology ISSN: 01741551, 1432086X, Scopus CiteScore (2024) 5.5 IF: 2.8 Q2, Volume 48, pages 364–371, (2025), 2025.

·      Assessement of Radiological Anatomy of Prostatic Artery on 3D DECT in Symptomatic Benign Prostatic Hypertrophy 10.5455/aim.2024.32.107-111, 7, Acta Informatica Medica ISSN: 03538109, 19865988, Scopus: Q3 IF: 1.5 CiteScore 20243.0, 32(2):107–111, 2024.

·      Sporadic Creutzfeldt-Jakob disease: Brain MRI lesion features from 2 cases reports https://doi.org/10.1016/j.radcr.2023.11.082, 6, Radiology Case Reports ISSN: 1930-0433, Scopus CiteScore (2023) 1.1 IF: 0.834 Q4, Volume 19, Issue 3, March 2024, Pages 939-943, 2024.

·      Đặc điểm hình ảnh khớp háng của bệnh nhân sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn siêu âm https://doi.org/10.51298/vmj.v550i2.14271, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859, Tập 550 - tháng 5 – số 2 - 2025 (327-331), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hình ảnh của người bệnh chấn thương tuỵ được điều trị tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức giai đoạn 2017 - 2022 https://doi.org/10.51298/vmj.v550i2.14178, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 550 - tháng 5 – số 2 - 2025 (33-37), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh ung thư thận của bệnh nhân được sinh thiết dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính https://doi.org/10.51298/vmj.v550i1.14051, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 550 - tháng 5 – số 1 - 2025 (65-69), 2025.

·      Đánh giá kết quả sinh thiết màng hoạt dịch khớp háng dưới hướng dẫn siêu âm https://doi.org/10.51298/vmj.v549i3.13940, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 549 – tháng 4 – số 3 - 2025 (91-95), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hình ảnh chụp mạch số hoá xoá nền của bệnh nhân chửa vết mổ https://doi.org/10.51298/vmj.v549i3.13962, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 549 – tháng 4 – số 3 - 2025 (168-172), 2025.

·      Giá trị và tính an toàn của sinh thiết thận dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính trong chẩn đoán u thận https://doi.org/10.51298/vmj.v548i3.13695, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 548 tháng 3 – số 3 – 2025 (250-253), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng, siêu âm và giải phẫu bệnh của các bệnh nhân có tổn thương vú được can thiệp sinh thiết bằng máy có hỗ trợ hút áp lực âm dưới siêu âm https://doi.org/10.51298/vmj.v549i2.13787, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 549 – tháng 4 – số 2 - 2025 (164-168), 2025.

·      Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh bướu giáp thòng trung thất https://doi.org/10.51298/vmj.v549i2.13760, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 549 – tháng 4 – số 2 - 2025 (74-78), 2025.

·      Đặc điểm hình ảnh u nhầy ruột thừa trên cắt lớp vi tính https://doi.org/10.51298/vmj.v549i1.13505, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 549 tháng 4 – số 1 – 2025 (27-31), 2025.

·      Đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán sỏi mật ở bệnh nhân tán sỏi qua da tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.51298/vmj.v544i2.11837, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 544 - tháng 11 – số 2 - 2024 (151-156), 2024.

·      Đặc điểm tổn thương vú không tạo khối trên siêu âm https://doi.org/10.51298/vmj.v543i1.11292, 2, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 543 - tháng 10 – số 1 - 2024 (61-65), 2024.

·      Đánh giá tương quan giữa hẹp đường mật và tỷ lệ tái phát sỏi ở bệnh nhân sau tán sỏi đường mật trong và ngoài gan qua da bằng laser https://doi.org/10.51298/vmj.v533i2.7951, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 533 tháng 12 Số 2-2023 (203-207), 2023.

·      Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân nghi ngờ ung thư đường mật được sinh thiết trong lòng đường mật qua da tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội https://doi.org/10.51298/vmj.v532i1B.7503, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 532 tháng 11 số 1B – 2023 (166-170), 2023.

·      Đánh giá giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán hẹp đường mật https://doi.org/10.51298/vmj.v521i1.3940, 3, Tạp chí Y học Việt Nam ISSN:1859- 1868, Tập 521 tháng 12- số 1/2022 (40-45), 2022.

●    Đề tài KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia:

·      Xác định giá trị của cộng hưởng từ có tiêm thuốc đối quang vào ổ khớp trong chẩn đoán bệnh lý phần mềm khớp vai, Chủ nhiệm, Cấp cơ sở, 2014-2015, 23/03/2018, Xếp loại: Khá.

·      Giá trị của các phương pháp chẩn đoán và xây dựng quy trình chẩn đoán u tuyến giáp, Thành viên, Cấp Bộ, 2014-2016, 30/11/2016, Xếp loại: Khá.

·      Xây dựng quy trình kỹ thuật và đánh giá giá trị của siêu âm, cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số tổn thương khớp vai thường gặp, Thành viên, Cấp Bộ, 2019-2021, 08/04/2022, Xếp loại: Đạt.

·      Nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật điều trị tán sỏi đường mật qua da bằng laser tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn, Thành viên, Cấp tỉnh, 2021-2023, 15/08/2023, Xếp loại: Xuất sắc.

·      Đánh giá kết quả sớm của phương pháp can thiệp tán sỏi đường mật qua da bằng laser tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Thành viên, Cấp cơ sở, 2018-2019, 16/05/2024, Xếp loại: Đạt.

·      Nghiên cứu phương pháp điều trị hẹp đường mật lành tính bằng laser bốc hơi Thulium, Chủ nhiệm, Cấp cơ sở, 2024-2025, số 3306/QĐ-ĐHYHN ngày 20/06/2025 Xếp loại: Xuất sắc.

·      Nghiên cứu kỹ thuật sinh thiết nội đường mật qua da ở bệnh nhân nghi ngờ ung thư đường mật chính, Chủ nhiệm, Cấp cơ sở, 2024-2025, số 3307/QĐ-ĐHYHN ngày 20/06/2025 Xếp loại: Xuất sắc.

●    Chủ trì hoặc tham gia xây dựng, phát triển chương trình đào tạo hoặc chương trình/dự án/đề tài nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ của cơ sở giáo dục đại học đã được đưa vào áp dụng thực tế:

·      Chương trình đào tạo bác sĩ y khoa dựa trên năng lực, Tham gia Module: S2.5, số 3010/QĐ-ĐHYHN. Ký ngày 28/07/2020, Đại học Y Hà Nội, Số 3127/QĐ- ĐHYHN. Ngày 04/08/2020.

·      Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật hình ảnh y học, Tham gia, 7329/ QĐ- ĐHYHN. Ký ngày 07/11/2024, Đại học Y Hà Nội, BB số 21/BB-HĐKHĐT. Ngày 21/01/2025 QĐ số 209/QĐ-ĐHYHN. Ngày 22/01/2025.

·      Chương trình đào tạo trình độ Chuyên khoa cấp I, Tham gia, 3496/QĐ- ĐHYHN. Ký ngày 14/09/2022, Đại học Y Hà Nội, QĐ 2187/QĐ-ĐHYHN ngày 19/06/2023.

·      Chương trình đào tạo trình độ Bác sĩ nội trú, Tham gia, 3496/QĐ- ĐHYHN. Ký ngày 14/09/2022, Đại học Y Hà Nội, QĐ 2185/QĐ-ĐHYHN ngày 19/06/2023.

·      Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ, Tham gia, 3496/QĐ- ĐHYHN. Ký ngày 14/09/2022, Đại học Y Hà Nội, QĐ 2191/QĐ-ĐHYHN ngày 19/06/2023.


Cần tư vấn thêm?

Đội ngũ của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn. Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí.